Cập nhật tình hình Covid-19 (19h45 ngày 03/6/2020)

  • 03/06/2020
Theo https://www.worldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 6.482.695 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 383.072 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 328 người mắc bệnh trong đó 302 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

6.482.695

+41.413

383.072

+1.213

3.089.101

3.010.522

54.550

Mỹ

1.881.482

+277

108.083

+24

646.260

1.127.139

17.114

Braxin

558.237

+1.569

31.309

+31

253.570

273.358

8.318

Nga

432.277

+8.536

5.215

+178

195.957

231.105

2.300

Tây Ban Nha

287.012

 

27.127

 

N/A

N/A

617

Anh

277.985

 

39.369

 

N/A

N/A

1.559

Ý

233.515

 

33.530

 

160.092

39.893

408

Ấn Độ

208.709

+1.518

5.834

+5

100.577

102.298

8.944

Đức

184.115

+24

8.676

+2

167.300

8.139

689

Peru

174.884

 

4.767

 

69.257

100.860

964

Thổ Nhĩ Kỳ

165.555

 

4.585

 

129.921

31.049

633

Iran

160.696

+3.134

8.012

+70

125.206

27.478

2.557

Pháp

151.325

 

28.940

 

68.812

53.573

1.253

Chi-lê

108.686

 

1.188

 

86.173

21.325

1.446

Mexico

97.326

+3.891

10.637

+470

70.308

16.381

378

Canađa

92.410

 

7.395

 

50.357

34.658

1.709

Ả-rập-xê-út

91.182

+2.171

579

+30

68.159

22.444

1.321

Trung Quốc

83.021

 

4.634

 

78.314

73

3

Pakistan

80.463

+4.065

1.688

+67

28.923

49.852

111

Quata

62.160

+1.901

45

+2

37.542

24.573

237

Bỉ

58.685

+70

9.522

+17

15.959

33.204

172

Bangladesh

55.140

+2.695

746

+37

11.590

42.804

1

Hà Lan

46.733

+86

5.977

+10

N/A

N/A

154

Belarus

45.116

+861

248

+5

20.171

24.697

92

Thụy Điển

40.803

+2.214

4.542

+74

N/A

N/A

267

Ecuador

40.414

 

3.438

 

20.019

16.957

252

Singapo

36.405

+569

24

 

23.175

13.206

6

Nam Phi

35.812

 

755

 

18.313

16.744

208

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

35.788

 

269

 

18.726

16.793

1

Bồ Đào Nha

32.895

 

1.436

 

19.869

11.590

58

Colombia

31.833

 

1.009

 

11.142

19.682

136

Thụy Sĩ

30.893

+19

1.920

 

28.600

373

25

Kuwait

29.359

+710

230

+4

15.750

13.379

191

Indonesia

28.233

+684

1.698

+35

8.406

18.129

 

Ai Cập

27.536

 

1.052

 

6.827

19.657

41

Ai len

25.066

 

1.658

 

22.089

1.319

36

Ukraina

24.823

+483

735

+8

10.440

13.648

292

Ba Lan

24.545

+150

1.102

+10

12.014

11.429

160

Philippin

19.748

+751

974

+8

4.153

14.621

78

Rumani

19.669

+152

1.288

 

13.800

4.581

162

Ác-hen-ti-na

18.319

 

569

 

5.709

12.041

274

CH Dominican

17.752

 

515

 

11.075

6.162

110

Isaren

17.342

+57

290

 

14.955

2.097

28

Afghanistan

17.267

+758

294

+24

1.522

15.451

19

Nhật Bản

16.930

 

894

 

14.650

1.386

113

Áo

16.759

 

669

 

15.629

461

26

Panama

14.095

 

352

 

9.514

4.229

78

Oman

13.537

+738

67

+8

2.845

10.625

31

Bahrain

12.311

 

20

+1

7.407

4.884

9

Kazakhstan

11.796

+225

44

 

6.156

5.596

62

Đan Mạch

11.771

+37

580

 

10.552

639

20

Hàn Quốc

11.590

+49

273

+1

10.467

850

15

Serbia

11.454

 

245

 

6.766

4.443

10

Bolivia

10.991

+460

376

+33

1.298

9.317

3

Nigeria

10.819

 

314

 

3.240

7.265

7

Armenia

10.524

+515

170

+12

3.454

6.900

10

An-giê-ri

9.626

 

667

 

6.067

2.892

25

CH Séc

9.374

+10

323

 

6.693