Cập nhật tình hình Covid-19 (20h00 ngày 12/7/2020)

  • 12/07/2020
Theo https://www.worldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 12.873.545 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 568.321 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 372 người mắc bệnh trong đó 350 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

12.873.545

+40.040

568.321

+1.286

7.503.113

4.802.111

58.832

Mỹ

3.356.242

+596

137.414

+11

1.490.702

1.728.126

15.819

Braxin

1.840.812

 

71.492

 

1.213.512

555.808

8.318

Ấn Độ

854.480

+4.122

22.718

+31

537.599

294.163

8.944

Nga

727.162

+6.615

11.335

+130

501.061

214.766

2.300

Peru

322.710

 

11.682

 

214.152

96.876

1.315

Chi-lê

312.029

 

6.881

 

281.114

24.034

1.999

Tây Ban Nha

300.988

 

28.403

 

N/A

N/A

617

Mexico

295.268

+6.094

34.730

+539

180.852

79.686

378

Anh

288.953

 

44.798

 

N/A

N/A

185

Nam Phi

 

264.184

 

3.971

 

127.715

132.498

539

Iran

257.303

+2.186

12.829

+194

219.993

24.481

3.359

Pakistan

248.872

+2.521

5.197

+74

156.700

86.975

2.118

Ý

242.827

 

34.945

 

194.579

13.303

67

Ả-rập-xê-út

229.480

 

2.181

 

165.396

61.903

2.230

Thổ Nhĩ Kỳ

211.981

 

5.344

 

193.217

13.420

1.194

Đức

199.812

 

9.134

 

184.500

6.178

278

Bangladesh

183.795

+2.666

2.352

+47

93.614

87.829

1

Pháp

170.752

 

30.004

 

78.388

62.360

496

Colombia

145.362

 

5.119

 

61.186

79.057

875

Canađa

107.347

 

8.773

 

71.266

27.308

2.156

Quata

103.598

+470

147

+1

99.743

3.708

140

Ác-hen-ti-na

97.509

 

1.810

 

41.408

54.291

688

Trung Quốc

83.594

+7

4.634

 

78.634

326

3

Ai Cập

81.158

 

3.769

 

23.876

53.513

41

Indonesia

 

75.699

+1.681

3.606

+71

35.638

36.455

 

I-rắc

 

75.194

 

3.055

 

43.079

29.060

400

Thụy Điển

74.898

 

5.526

 

N/A

N/A

85

Ecuador

67.209

 

5.031

 

30.107

32.071

308

Belarus

64.932

+165

464

+5

55.380

9.088

89

Bỉ

62.606

+137

9.782

 

17.196

35.628

32

Kazakhstan

58.253

+1.798

264

 

33.814

24.175

221

Oman

56.015

+1.318

257

+9

36.098

19.660

143

Kuwait

54.894

+836

390

+4

44.610

9.894

151

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

54.453

 

331

 

44.648

9.474

1

Philippin

54.222

 

1.372

 

14.037

38.813

333

Ukraina

53.521

+678

1.383

+11

26.118

26.020

89

Hà Lan

51.022

+101

6.137

 

N/A

N/A

20

Bolivia

47.200

+1.635

1.754

+52

14.333

31.113

71

Bồ Đào Nha

46.221

 

1.654

 

30.655

13.912

68

Singapo

45.961

+178

26

 

42.026

3.909

1

Panama

44.332

 

893

 

22.170

21.269

160

CH Dominican

43.114

 

880

 

20.996

21.238

226

Isaren

38.213

+749

358

+4

18.915

18.940

141

Ba Lan

37.891

+370

1.571

+3

27.148

9.172

65

Afghanistan

34.451

+85

1.010

+16

21.216

12.225

31

Thụy Sĩ

32.883

+66

1.968

 

29.500

1.415

17

Rumani

32.535

+456

1.884

+13

21.545

9.106

243

Bahrain

32.470

 

104

 

27.828

4.538

53

Nigeria

31.987

 

724

 

13.103

18.160

7

Armenia

31.969

+577

565

+6

19.633

11.771

10

Guatemala

28.598

 

1.172

 

4.073

23.353

5

Honduras

27.583

+530

771

+21

2.901

23.911

58

Ai len

25.611

 

1.746

 

23.364

501

9

Ghana

24.248

 

135

 

19.831

4.282

8

Azerbaijan

23.521

 

298

 

14.607

8.616

66

Nhật Bản

21.129

 

982

 

17.849

2.298

33

Moldova

19.208

 

641

+1

12.667

5.900

373

Áo

18.897

+114

708

+2

16.952

1.237

10

An-giê-ri

18.712

 

1.004

 

13.124

4.584

50

Serbia

18.073

 

382

 

13.780

3.911

139

Nepal

16.801

+82

38

 

8.589

8.174

 

Moroco

15.635

+93

247

+2

12.212

3.176

19

Cameroon

15.173

 

359

 

11.928

2.886

52

Hàn Quốc

13.417

+44

289

+1

12.178

950

15

CH Séc

13.115

 

352

 

8.227

4.536

12

Đan Mạch

12.946

 

609

 

12.077

260

4

Uzbekistan

12.855

+342

59

+2

7.723

5.073

43

Bờ biển ngà

12.443

 

82

 

6.357

6.004

 

Kyrgyzstan

10.629

+719

132

+7

3.387

7.110

24

Sudan

10.250

 

650

 

5.341

4.259

 

Úc

9.796

+243

108

+1

7.727

1.961

17

Kenya

9.726

 

184

 

2.832

6.710

44

El Salvador

9.674

+283

260

+6

5.634

3.780

319

Venezuela

9.178

 

85

 

2.671

6.422

23

Na Uy

8.977

 

252

 

8.138

587

2

Malaysia

8.718

+14

122

 

8.519

77

3

Senegal

8.135

+121

148

+3

5.446

2.541

32

CH Dân chủ Congo

8.033

+62

189

 

3.615

4.229

 

Bắc Macedonia

7.975

 

376

 

4.080

3.519

55

Ethiopia

7.402

 

124

 

2.430

4.848

35

Phần Lan

7.294

+3

329

 

6.800

165

2

Costa Rica

7.231

 

28