Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 13/7/2020)

  • 13/07/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 13.065.164 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 572.272 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 372 người mắc bệnh trong đó 350 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

13.065.164

+36.982

572.272

+1.192

7.612.389

4.880.503

58.689

Mỹ

3.414.105

+110

137.787

+5

1.517.560

1.758.758

15.822

Braxin

1.866.176

 

72.151

 

1.213.512

580.513

8.318

Ấn Độ

881.846

+2.380

23.237

+50

555.992

302.617

8.944

Nga

733.699

+6.537

11.439

+104

504.021

218.239

2.300

Peru

326.326

 

11.870

 

217.111

97.345

1.316

Chi-lê

315.041

 

6.979

 

283.902

24.160

1.995

Tây Ban Nha

300.988

 

28.403

 

N/A

N/A

617

Mexico

299.750

+4.482

35.006

+276

184.764

79.980

378

Anh

289.603

 

44.819

 

N/A

N/A

185

Nam Phi

 

276.242

 

4.079

 

134.874

137.289

539

Iran

259.652

+2.349

13.032

+203

222.539

24.081

3.375

Pakistan

251.625

+2.753

5.266

+69

161.917

84.442

1.837

Ý

243.061

 

34.954

 

194.928

13.179

68

Ả-rập-xê-út

232.259

 

2.223

 

167.138

62.898

2.245

Thổ Nhĩ Kỳ

212.993

 

5.363

 

194.515

13.115

1.209

Đức

199.998

+48

9.135

+1

185.100

5.763

278

Bangladesh

186.894

+3.099

2.391

+39

98.317

86.186

1

Pháp

170.752

 

30.004

 

78.388

62.360

496

Colombia

150.445

 

5.307

 

63.451

81.687

875

Canađa

107.590

 

8.783

 

71.467

27.340

2.158

Quata

103.598

 

147

 

99.743

3.708

140

Ác-hen-ti-na

100.166

 

1.845

 

42.694

55.627

735

Trung Quốc

83.602

+8

4.634

 

78.648

320

3

Ai Cập

82.070

 

3.858

 

24.419

53.793

41

I-rắc

 

77.506

 

3.150

 

44.724

29.632

400

Indonesia

 

76.981

+1.282

3.656

+50

36.689

36.636

 

Thụy Điển

74.898

 

5.526

 

N/A

N/A

85

Ecuador

67.870

 

5.047

 

30.283

32.540

308

Belarus

65.114

+182

468

+4

55.492

9.154

89

Bỉ

62.707

+101

9.782

 

17.196

35.729

32

Kazakhstan

59.899

+1.646

375

 

34.190

25.334

221

Oman

58.179

+2.164

259

+2

37.257

20.663

146

Philippin

57.006

+2.784

1.599

+227

20.371

35.036

333

Kuwait

55.508

+614

393

+3

45.356

9.759

148

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

54.854

 

333

 

45.140

9.381

1

Ukraina

54.133

+612

1.398

+15

26.503

26.232

81

Hà Lan

51.022

 

6.137

 

N/A

N/A

20

Bolivia

48.187

+987

1.807

+53

14.843

31.537

71

Bồ Đào Nha

46.512

 

1.660

 

30.907

13.945

64

Singapo

46.283

+322

26

 

42.285

3.972

1

Panama

45.633

 

909

 

23.039

21.685

160

CH Dominican

44.532

 

897

 

21.459

22.176

226

Isaren

38.670

 

362

 

19.008

19.300

151

Ba Lan

38.190

+299

1.576

+5

27.515

9.099

69

Afghanistan

34.455

+4

1.012

+2

21.254

12.189

31

Rumani

32.948

+413

1.901

+17

21.692

9.355

235

Thụy Sĩ

32.946

+63

1.968

 

29.600

1.378

18

Bahrain

32.941

 

109

+1

28.425

4.407

47

Nigeria

32.558

 

740

 

13.447

18.371

7

Armenia

32.151

+182

573

+8

19.865

11.713

10

Guatemala

29.355

 

1.219

 

4.214

23.922

5

Honduras

28.090

+507

774

+3

2.957

24.359

58

Ai len

25.628

 

1.746

 

23.364

518

9

Ghana

24.518

 

139

 

20.187

4.192

8

Azerbaijan

24.041

 

306

 

15.093

8.642

66

Nhật Bản

21.502

 

982

 

18.003

2.517

32

Moldova

19.382

 

642

 

12.793

5.947

373

An-giê-ri

19.195

 

1.011

 

13.743

4.441

50

Áo

18.948

+51

708

 

17.000

1.240

8

Serbia

18.360

 

393

 

13.876

4.091

144

Nepal