Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 14/7/2020)

  • 14/07/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 13.267.250 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 576.316 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 373 người mắc bệnh trong đó 352 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

13.267.250

+37.650

576.316

+1.337

7.733.004

4.957.930

59.262

Mỹ

3.480.059

+576

138.273

+26

1.550.324

1.791.462

15.934

Braxin

1.888.889

+930

72.950

+29

1.213.512

602.427

8.318

Ấn Độ

911.629

+3.984

23.788

+61

573.953

313.888

8.944

Nga

739.947

+6.248

11.614

+175

512.825

215.508

2.300

Peru

330.123

 

12.054

 

221.008

97.061

1.314

Chi-lê

317.657

 

7.024

 

286.556

24.077

1.995

Mexico

304.435

+4.685

35.491

+485

189.063

79.881

378

Tây Ban Nha

303.033

 

28.406

 

N/A

N/A

617

Anh

290.133

 

44.830

 

N/A

N/A

191

Nam Phi

 

287.796

 

4.172

 

138.241

145.383

539

Iran

262.173

+2.521

13.211

+179

225.270

23.692

3.389

Pakistan

253.604

+1.979

5.320

+54

170.656

77.628

2.151

Ý

243.230

 

34.967

 

195.106

13.157

65

Ả-rập-xê-út

235.111

 

2.243

 

169.842

63.026

2.235

Thổ Nhĩ Kỳ

214.001

 

5.382

 

195.671

12.948

1.223

Đức

200.436

 

9.139

 

185.100

6.197

264

Bangladesh

190.057

+3.163

2.424

+33

103.227

84.406

1

Pháp

172.377

 

30.029

 

78.597

63.751

492

Colombia

154.277

 

5.455

 

65.809

83.013

875

Canađa

108.155

 

8.790

 

71.841

27.524

2.159

Quata

104.016

 

149

 

100.627

3.240

139

Ác-hen-ti-na

103.265

 

1.903

 

44.173

57.189

752

Trung Quốc

83.605

+3

4.634

 

78.674

297

3

Ai Cập

83.001

 

3.935

 

24.975

54.091

41

I-rắc

 

79.735

 

3.250

 

46.998

29.487

412

Indonesia

 

78.572

+1.591

3.710

+54

37.636

37.226

 

Thụy Điển

75.826

 

5.536

 

N/A

N/A

86

Ecuador

68.459

 

5.063

 

30.369

33.027

308

Belarus

65.269

+155

474

+6

55.799

8.996

89

Bỉ

62.781

+74

9.787

+5

17.223

35.771

23

Kazakhstan

61.755

+1.856

375

 

35.911

25.469

221

Oman

59.568

+1.389

273

+14

37.987

21.308

149

Philippin

57.545

+634

1.603

+6

20.459

35.483

333

Kuwait

56.174

+666

396

+3

46.161

9.617

156

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

55.198

 

334

 

45.513

9.351

1

Ukraina

54.771

+638

1.412

+14

27.154

26.205

104

Hà Lan

51.093

 

6.137

 

N/A

N/A

20

Bolivia

49.250

+1.063

1.866

+59

15.294

32.090

71

Panama

47.173

 

932

 

23.919

22.322

160

Bồ Đào Nha

46.818

 

1.662

 

31.065

14.091

63

Singapo

46.630

+347

26

 

42.541

4.063

1

CH Dominican

45.506

 

903

 

22.441

22.162

226

Isaren

41.235

+603

368

+3

19.474

21.393

177

Ba Lan

38.457

+267

1.588

+12

27.756

9.113

74

Afghanistan

34.740

+285

1.048

+36

21.454

12.238

31

Rumani

33.585

+637

1.931

+30

21.803

9.851

234

Bahrain

33.476

 

109

 

29.099

4.268

50

Nigeria

33.153

 

744

 

13.671

18.738

7

Thụy Sĩ

33.016

+70

1.968

 

29.600

1.448

19

Armenia

32.490

+339

581

+8

20.729

11.180

10

Guatemala

29.742

 

1.244

 

4.321

24.177

5

Honduras

28.579

+489

789

+15

3.123

24.667

58

Ai len

25.638

 

1.746

 

23.364

528

9

Ghana

24.988

 

139

 

21.067

3.782

8

Azerbaijan

24.570

 

313

 

15.640

8.617

66

Nhật Bản

21.868

 

982

 

18.103

2.783

34

An-giê-ri

19.689

 

1.018

 

14.019

4.652

61

Moldova

19.439

 

649

 

12.793

5.997

373

Áo

19.021

+73

709

+1

17.073

1.239

9

Serbia

18.639

 

405

 

13.940

4.294