Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 15/7/2020)

  • 15/07/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 13.495.260 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 582.125 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 381 người mắc bệnh trong đó 353 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

13.495.260

+46.695

582.125

+1.776

7.880.411

5.032.724

59.572

Mỹ

3.547.413

+2.336

139.174

+31

1.600.910

1.807.329

16.337

Braxin

1.933.655

+2.451

74.336

+74

1.213.512

645.807

8.318

Ấn Độ

941.630

+4.143

24.371

+56

594.111

323.148

8.944

Nga

746.369

+6.422

11.770

+156

523.249

211.350

2.300

Peru

333.867

 

12.229

 

223.261

98.377

1.325

Chi-lê

319.493

 

7.069

 

289.220

23.204

1.915

Mexico

311.486

+7.051

36.327

+836

193.976

81.183

378

Tây Ban Nha

303.699

 

28.409

 

N/A

N/A

617

Nam Phi

298.292

 

4.346

 

146.279

147.667

539

Anh

291.373

 

44.968

 

N/A

N/A

162

Iran

264.561

+2.388

13.410

+199

227.561

23.590

3.411

Pakistan

255.769

+2.165

5.386

+66

172.810

77.573

2.078

Ý

243.344

 

34.984

 

195.441

12.919

60

Ả-rập-xê-út

237.803

 

2.283

 

177.560

57.960

2.235

Thổ Nhĩ Kỳ

214.993

 

5.402

 

196.720

12.871

1.204

Đức

200.766

 

9.144

 

186.000

5.622

264

Bangladesh

193.590

+3.533

2.457

+33

105.523

85.610

1

Pháp

172.377

 

30.029

 

78.597

63.751

492

Colombia

159.898

 

5.625

 

68.806

85.467

875

Canađa

108.486

 

8.798

 

72.170

27.518

2.170

Ác-hen-ti-na

106.910

 

1.968

 

45.467

59.475

752

Quata

104.983

+450

151

+1

101.637

3.195

135

Ai Cập

83.930

 

4.008

 

25.544

54.378

41

Trung Quốc

83.611

+6

4.634

 

78.693

284

3

I-rắc

 

81.757

 

3.345

 

50.782

27.630

412

Indonesia

 

80.094

+1.522

3.797

+87

39.050

37.247

 

Thụy Điển

76.001

 

5.545

 

N/A

N/A

81

Ecuador

69.570

 

5.130

 

30.484

33.956

313

Belarus

65.443

+174

480

+6

56.379

8.584

89

Kazakhstan

63.514

+1.759

375

 

38.008

25.131

221

Bỉ

62.872

+91

9.788

+1

17.242

35.842

27

Oman

61.247

+1.679

281

+8

39.038

21.928

139

Philippin

58.850

+1.392

1.614

+11

20.976

36.260

333

Kuwait

56.174

 

396

 

46.161

9.617

156

Ukraina

 

55.607

+836

1.427

+15

28.131

26.049

93

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

55.573

 

335

 

46.025

9.213

1

Hà Lan

51.146

 

6.135

 

N/A

N/A

20

Bolivia

50.867

+1.617

1.898

+32

15.819

33.150

71

Panama

48.096

 

960

 

24.667

22.469

157

Bồ Đào Nha

47.051

 

1.668

 

31.550

13.833

69

Singapo

46.878

+249

27

 

42.737

4.114

 

CH Dominican

46.305

 

910

 

23.134

22.261

226

Isaren

42.813

+453

375

+4

19.734

22.704

195

Ba Lan

38.721

+264

1.594

+6

28.492

8.635

73

Afghanistan

34.994

+254

1.094

+46

22.456

11.444

31

Rumani

34.226

+641

1.952

+21

22.049

10.225

248

Bahrain

34.078

 

116

+5

29.753

4.209

46

Nigeria

33.616

 

754

 

13.792

19.070

7

Thụy Sĩ

33.148

+132

1.968

 

29.800

1.380

20

Armenia

33.005

+515

592

+11

21.348

11.065

10

Guatemala

30.872

 

1.302

 

4.453

25.117

5

Honduras

29.106

+527

807

+18

3.287

25.012

58

Ai len

25.670

 

1.746

 

23.364

560

9

Ghana

25.252

+264

139

 

21.397

3.716

8

Azerbaijan

25.113

 

319

 

16.150

8.644

66

Nhật Bản

22.220

 

982

 

18.282

2.956

40

An-giê-ri

20.216

 

1.028

 

14.295

4.893

61

Moldova

19.708

 

658

+3

13.298

5.752

358

Áo

19.154

+133

710

+1

17.175

1.269

10

Serbia

18.983